
Mohamed Lingliz
2005Năm sinh
183Chiều cao (cm)
91Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Mohamed Lingliz là thủ môn sinh năm 2005 quốc tịch QAT, hiện khoác áo Al-Ahli Sports Club(Qatar).
Tiểu sử Mohamed Lingliz
Mohamed Lingliz là thủ môn người Qatar, hiện thi đấu cho Al-Ahli Sports Club(Qatar). Sinh ngày 09/03/2005, sinh năm 2005, cao 183 cm, nặng 91 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ này đã ra sân 5 trận với 450 phút thi đấu, thực hiện 17 pha cứu thua và đạt điểm trung bình 6,62. Giá trị thị trường hiện ở mức 50 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/06/2022, khi rời Al-Ahli SC Academy để gia nhập câu lạc bộ hiện tại.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
19Cứu thua
64%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,61Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Qatar | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 19 | 7 | 15 | 64% | 100% | 0 | 0 | 6,61 |
| Asiad | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Qatar · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 6,61
Thủ môn
- Cứu thua
- 19
- Đấm bóng
- 7
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/2
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 15
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 82/128 (64%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 27/68 (39%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/6 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 47
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/10/2026
Asiad · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/09/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/10/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Shahaniya Sports Club | T 2-1 | 90 | 2 | 1 | 1 | 15/21 | 0 | 3/3 | — | 6,59 |
| 22/10/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Gharafa Sports Club | H 2-2 | 90 | 2 | 0 | 0 | 14/24 | 0 | 1/1 | — | 5,91 |
| 16/10/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Wakrah Sports Club | B 0-3 | 90 | 5 | 2 | 0 | 13/18 | 0 | 1/1 | — | 6,73 |
| 11/10/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Sailiya Sports Club | T 5-0 | 90 | 6 | 2 | 1 | 10/16 | 0 | — | — | 7,91 |
| 11/09/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Rayyan Sports Club | B 0-3 | 90 | 2 | 1 | 0 | 19/32 | 0 | — | — | 5,84 |
| 03/09/2026 | VĐQG Qatar | vs Qatar Sports Club | T 1-0 | 90 | 2 | 1 | 0 | 11/17 | 0 | 1/1 | — | 6,70 |
| 28/08/2026 | VĐQG Qatar | vs Lusail Sports Club | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Sadd Sports Club | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/07/2022 | 17 | 25 nghìn € |
| 26/11/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 01/05/2024 | 19 | 50 nghìn € |
| 09/12/2024 | 19 | 50 nghìn € |
| 27/05/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/12/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 13/05/2026 | 21 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2022 | Al-Ahli SC Academy | Al-Ahli Sports Club(Qatar) | Chuyển nhượng tự do | — |