
Mattia Finotto là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Carrarese.
Tiểu sử Mattia Finotto
Tiền vệ Mattia Finotto, 33 tuổi, mang quốc tịch Italy, thi đấu cho Carrarese. Với chiều cao 184 cm và cân nặng 78 kg, cầu thủ thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 5 trận với 45 phút thi đấu và điểm trung bình 6,43, gồm 4 trận ở Serie B và 1 trận ở Cúp Quốc gia Ý. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, cao nhất đạt 900 nghìn € vào năm 2019, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
0Đá chính
68Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
52%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 6 | 0 | 60 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 55% | 45% | 0 | 0 | 6,48 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33% | 0% | 0 | 0 | 6,24 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 60 phút · điểm TB 6,48
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/20 (55%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/11 (45%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/11/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 8 phút · điểm TB 6,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/3 (33%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/1 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11/2026 | Serie B | @ Hellas Verona | B 0-3 | 22 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4/6 | 0 | — | — | 6,46 |
| 29/10/2026 | Serie B | vs Arezzo | T 2-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0/2 | — | 6,46 |
| 25/10/2026 | Serie B | @ Palermo | B 1-2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,32 |
| 17/10/2026 | Serie B | vs Modena | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | Serie B | @ Padova | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Serie B | vs Benevento | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Serie B | @ Catanzaro | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Serie B | vs Empoli | B 0-1 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 2/2 | — | 6,13 |
| 30/08/2026 | Serie B | @ Ascoli | H 1-1 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2/4 | 1 | 2/4 | — | 6,93 |
| 23/08/2026 | Serie B | vs Mantova | B 1-2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/3 | 0 | 1/3 | — | 5,85 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2014 | 21 | 150 nghìn € |
| 20/01/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 21/06/2015 | 22 | 350 nghìn € |
| 14/01/2016 | 23 | 375 nghìn € |
| 16/06/2016 | 23 | 450 nghìn € |
| 18/12/2016 | 23 | 500 nghìn € |
| 08/06/2017 | 24 | 600 nghìn € |
| 20/12/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 17/06/2018 | 25 | 400 nghìn € |
| 16/01/2019 | 26 | 600 nghìn € |
| 04/06/2019 | 26 | 800 nghìn € |
| 15/12/2019 | 26 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 725 nghìn € |
| 15/06/2020 | 27 | 750 nghìn € |
| 21/02/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 23/06/2021 | 28 | 450 nghìn € |
| 28/12/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 05/06/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 21/12/2022 | 29 | 275 nghìn € |
| 11/06/2023 | 30 | 250 nghìn € |
| 20/12/2023 | 30 | 225 nghìn € |
| 17/06/2024 | 31 | 250 nghìn € |
| 22/12/2024 | 31 | 300 nghìn € |
| 01/06/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 10/12/2025 | 32 | 225 nghìn € |
| 03/06/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ59
- Kỹ thuật45
- Tư duy46
- Sức mạnh32
- Thể lực43