
Mamadou Saïdou Bah
23Tuổi
185Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Mamadou Saïdou Bah là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch GUI, hiện khoác áo Ekenas IF Fotboll.
Tiểu sử Mamadou Saïdou Bah
Mamadou Saïdou Bah là tiền đạo của câu lạc bộ Ekenas IF Fotboll, mang quốc tịch Guinea và hiện 23 tuổi. Anh cao 185 cm, thuận chân phải và sinh ngày 10/08/2003. Trong mùa 2026, anh có 27 trận và 270 phút thi đấu tại Finnish Ykkosliiga, ghi 5 bàn và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
27Trận ra sân
24Đá chính
270Phút
5Bàn thắng
1Kiến tạo
1,67Bàn/90 phút
54Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkosliiga | 2026 | — | 27 | 24 | 270 | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkosliiga · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 270 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/09/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 29/06/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 19/12/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 23/06/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 05/09/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 27/11/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 04/05/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 19/11/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 28/06/2026 | 22 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.