
Yuki Aizu là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Tanjong Pagar United.
Tiểu sử Yuki Aizu
Hậu vệ Yuki Aizu chơi cho Tanjong Pagar United, quốc tịch Japan, sinh ngày 01/08/1996 và hiện 30 tuổi. Cầu thủ cao 169 cm, nặng 63 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại VĐQG Singapore, số liệu ghi nhận gồm 4 trận, 1 bàn thắng và 255 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, mức cao nhất từng đạt là 150 nghìn € (2019), hợp đồng đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 10/08/2026, từ Shan United đến Tanjong Pagar United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
255Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,35Bàn/90 phút
255Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Singapore | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 255 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Singapore · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 255 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2019 | 22 | 25 nghìn € |
| 26/06/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 27/12/2019 | 23 | 125 nghìn € |
| 24/01/2021 | 24 | 75 nghìn € |
| 30/05/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 06/03/2023 | 26 | — |
| 11/12/2024 | 28 | 125 nghìn € |
| 03/04/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 12/05/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 01/12/2025 | 29 | 75 nghìn € |
| 07/05/2026 | 29 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/08/2026 | Shan United | Tanjong Pagar United | Chuyển nhượng tự do | — |
| 02/05/2025 | Free player | Shan United | Chuyển nhượng tự do | — |
| 28/02/2025 | Auckland City | Free player | Thanh lý hợp đồng | — |
| 15/09/2024 | Auckland United FC | Auckland City | Chuyển nhượng tự do | — |
| 29/02/2024 | Hwaseong FC | Auckland United FC | Chuyển nhượng tự do | — |
| 07/02/2023 | Free player | Hwaseong FC | Chuyển nhượng tự do | — |
| 09/10/2022 | Pirin Blagoevgrad | Free player | Thanh lý hợp đồng | — |
| 27/02/2022 | Free player | Pirin Blagoevgrad | Chuyển nhượng tự do | — |
| 11/10/2021 | FC Linkoping City | Free player | Thanh lý hợp đồng | — |
| 22/03/2021 | FC Gifu | FC Linkoping City | Chuyển nhượng tự do | — |
| 31/01/2019 | Tsukuba University | FC Gifu | Chuyển nhượng tự do | — |
| 31/03/2015 | Kashiwa Reysol U18 | Tsukuba University | Chuyển nhượng tự do | — |