
Julius Jamal Kliti là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Phonix Lubeck.
Tiểu sử Julius Jamal Kliti
Julius Jamal Kliti là tiền vệ, hiện thi đấu cho Phonix Lubeck và mang quốc tịch Germany, ở tuổi 22. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này có 11 trận ra sân với 525 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 0,55. Tại Hạng 4 Đức, Kliti ra sân 10 trận và ghi 1 bàn, còn ở Cúp Quốc gia Đức có 1 trận. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 50 nghìn €, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 30/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
6Đá chính
525Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
525Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,06Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 4 Đức | 2026-2027 | — | 10 | 6 | 507 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 18 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 66% | 50% | 0 | 0 | 6,06 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 4 Đức · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 507 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/11/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 18 phút · điểm TB 6,06
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 6/9 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 3
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs SC Paderborn 07 | B 2-4 | 18 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 6/9 | 1 | 2/4 | — | 6,06 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/08/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 19/12/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 23/06/2025 | 21 | 50 nghìn € |
| 14/12/2025 | 21 | 50 nghìn € |
| 16/06/2026 | 22 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.