
Jown Cardona là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Inter Palmira.
Tiểu sử Jown Cardona
Jown Cardona là tiền đạo thi đấu cho Inter Palmira, quốc tịch Colombia, 32 tuổi, sinh ngày 09/01/1995. Cầu thủ cao 170 cm, nặng 64 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, Jown Cardona ra sân 16 trận với 884 phút và ghi 6 bàn tại Hạng 2 Colombia. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất ghi nhận là 700 nghìn € (2020).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
12Đá chính
884Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,61Bàn/90 phút
147Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Colombia | 2026 | — | 16 | 12 | 884 | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Colombia · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 884 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/03/2016 | 21 | 75 nghìn € |
| 31/08/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/01/2017 | 22 | 300 nghìn € |
| 06/03/2018 | 23 | 350 nghìn € |
| 07/06/2018 | 23 | 400 nghìn € |
| 20/06/2019 | 24 | 650 nghìn € |
| 12/08/2019 | 24 | 700 nghìn € |
| 09/01/2020 | 25 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 550 nghìn € |
| 26/06/2020 | 25 | 500 nghìn € |
| 08/04/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 22/08/2021 | 26 | 450 nghìn € |
| 16/01/2022 | 27 | 650 nghìn € |
| 12/01/2023 | 28 | 450 nghìn € |
| 14/09/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 06/12/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 10/06/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 09/12/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 03/04/2025 | 30 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 30 | 75 nghìn € |
| 11/05/2026 | 31 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ57
- Tư duy69
- Sức mạnh39
- Thể lực35
- Kỹ thuật55