
Hamza Hannouri là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Wydad Casablanca.
Tiểu sử Hamza Hannouri
Hamza Hannouri là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Wydad Casablanca, mang quốc tịch Morocco và hiện 28 tuổi. Trong mùa giải 2026-2027, Hamza Hannouri đã có 4 trận ra sân tại VĐQG Maroc với tổng thời gian thi đấu 116 phút. Cầu thủ thuận chân trái, giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 700 nghìn €. Hợp đồng với câu lạc bộ có thời hạn đến ngày 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
1Đá chính
116Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Maroc | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 116 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Maroc · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 116 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/03/2026 | Cúp C2 châu Phi | vs Olympique de Safi | H 2-2 | 90 | 0 | 1 | 3 | 1 | 2 | 12/17 | 0 | 9/17 | — | 7,57 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 26/12/2018 | 20 | 175 nghìn € |
| 27/05/2019 | 21 | 175 nghìn € |
| 30/12/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 19/09/2020 | 22 | 150 nghìn € |
| 10/04/2021 | 23 | 150 nghìn € |
| 30/07/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 10/11/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 05/02/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 13/04/2023 | 25 | 500 nghìn € |
| 02/07/2023 | 25 | 550 nghìn € |
| 28/01/2024 | 26 | 500 nghìn € |
| 27/06/2024 | 26 | 500 nghìn € |
| 07/01/2025 | 26 | 450 nghìn € |
| 27/05/2025 | 27 | 500 nghìn € |
| 27/11/2025 | 27 | 600 nghìn € |
| 21/06/2026 | 28 | 700 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 700 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ65
- Kỹ thuật44
- Tư duy63
- Sức mạnh31
- Thể lực52