
Gonzalo Gabriel Ritacco là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Real Espana.
Tiểu sử Gonzalo Gabriel Ritacco
Gonzalo Gabriel Ritacco, 33 tuổi, là tiền vệ người Argentina thi đấu cho Real Espana. Cầu thủ sinh ngày 21/05/1993, cao 175 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận tại VĐQG Honduras với tổng 203 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 325 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
203Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Honduras | 2026-2027 | — | 5 | 3 | 203 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Honduras · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 203 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/03/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 27/06/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 29/12/2021 | 28 | 150 nghìn € |
| 20/06/2022 | 29 | 150 nghìn € |
| 22/12/2022 | 29 | 175 nghìn € |
| 03/04/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 18/07/2023 | 30 | 275 nghìn € |
| 03/01/2024 | 30 | 325 nghìn € |
| 27/05/2024 | 31 | 300 nghìn € |
| 06/11/2024 | 31 | 275 nghìn € |
| 19/06/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 14/09/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 04/12/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 02/06/2026 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật53
- Tư duy49
- Sức mạnh46
- Thể lực39