Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Eduardo Mauricio Alvarez Vargas

Real OruroHậu vệBOL
23Tuổi
184Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Eduardo Mauricio Alvarez Vargas là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch BOL, hiện khoác áo Real Oruro.

Tiểu sử Eduardo Mauricio Alvarez Vargas

Eduardo Mauricio Alvarez Vargas là hậu vệ của câu lạc bộ Real Oruro, mang quốc tịch Bolivia và hiện 24 tuổi, sinh ngày 09/04/2003. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ có 10 trận ra sân với 585 phút thi đấu, điểm trung bình 6,47 và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, cao nhất đạt 800 nghìn € vào năm 2023, và hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

10Trận ra sân
6Đá chính
585Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,47Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Primera División Bolivia2026—743740011174%38%206,56
Cúp LFPB Bolivia2026—322110000081%53%006,29

Chỉ số chi tiết từng giải

Primera División Bolivia · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 374 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
108/145 (74%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
15/36 (41%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
5
Phá bóng
19
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
8/21 (38%)
Không chiến thắng / thua
4 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 9
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
44
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/10/2026

Cúp LFPB Bolivia · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 211 phút · điểm TB 6,29

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
64/79 (81%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
11/23 (47%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
2
Phá bóng
8
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/13 (53%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 4
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
15
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Eduardo Mauricio Alvarez Vargas · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
25/10/2026Primera División Bolivia@ Gualberto Villarroel Deportivo San JoséB 1-2900000025/3702/3V5,91
18/10/2026Primera División Boliviavs Independiente PetroleroH 0-0dự bị00000—0———
12/10/2026Primera División Bolivia@ BolivarB 0-1dự bị00000—0———
09/10/2026Cúp LFPB Boliviavs BolivarH 1-1900000024/3023/7—6,35
05/10/2026Cúp LFPB Bolivia@ Gualberto Villarroel Deportivo San JoséB 2-3900000019/2734/5—6,29
02/10/2026Cúp LFPB Boliviavs Independiente PetroleroB 0-1dự bị00000—0———
28/09/2026Cúp LFPB Bolivia@ BolivarB 0-3dự bị00000—0———
17/09/2026Primera División Boliviavs Universitario De VintoH 1-1dự bị00000—0———
13/09/2026Primera División Boliviavs Academia del Balompié BolivianoT 6-1dự bị00000—0———
10/09/2026Cúp LFPB Boliviavs Gualberto Villarroel Deportivo San JoséT 5-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 550 nghìn €2023: 550 nghìn €2023: 800 nghìn €2024: 650 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 250 nghìn €2026: 250 nghìn €20212026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
23/08/20211875 nghìn €
27/10/20211875 nghìn €
09/06/202219400 nghìn €
22/11/202219550 nghìn €
09/04/202320550 nghìn €
20/07/202320800 nghìn €
21/02/202420650 nghìn €
13/06/202421350 nghìn €
16/12/202421250 nghìn €
17/05/202623250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 250 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật32
  • Tư duy38
  • Sức mạnh50
  • Thể lực34
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com