Eduarda Camargo Pereira là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Sao Paulo (nữ).
Tiểu sử Eduarda Camargo Pereira
Eduarda Camargo Pereira là tiền đạo của câu lạc bộ Sao Paulo (nữ), sinh ngày 12/12/2001 và hiện 24 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 1 trận ra sân tại Giải Paulista Brazil (nữ) với 45 phút thi đấu. Thể hình gồm chiều cao 171 cm và cân nặng 57 kg, còn điểm trung bình mùa 2026 là 6,37.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
45Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,37Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải Paulista Brazil (nữ) | 2026 | — | 1 | 1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 76% | 42% | 0 | 0 | 6,37 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Giải Paulista Brazil (nữ) · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 6,37
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 13/17 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/3 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/7 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 4
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | Giải Paulista Brazil (nữ) | vs Santos (nữ) | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 13/17 | 0 | 3/7 | — | 6,37 |