
Dylan van Wageningen là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo Katwijk.
Tiểu sử Dylan van Wageningen
Dylan van Wageningen là hậu vệ 23 tuổi, quốc tịch Netherlands, thi đấu cho câu lạc bộ Katwijk. Cầu thủ thuận chân phải, sinh ngày 18/01/2003 và có hợp đồng với câu lạc bộ đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 10 trận với 811 phút, gồm 9 trận tại Netherlands Tweede Divisie và 1 trận tại Cúp KNVB, điểm trung bình 5,38. Giá trị cao nhất đã ghi nhận của cầu thủ là 50 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
901Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
5/1Vàng/Đỏ
4,89Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Hà Lan | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 811 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 1 | 5,38 |
| Cúp Quốc gia Hà Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Hà Lan · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 811 phút · điểm TB 5,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 24/10/2026
Cúp Quốc gia Hà Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/10/2026 | Hạng 3 Hà Lan | @ VV Kloetinge | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | Hạng 3 Hà Lan | vs IJsselmeervogels | B 1-2 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,85 |
| 10/10/2026 | Hạng 3 Hà Lan | @ Quick Boys | B 0-6 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 03/10/2026 | Hạng 3 Hà Lan | vs Kozakken Boys | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 26/09/2026 | Hạng 3 Hà Lan | @ AFC Amsterdam | T 1-0 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,30 |
| 19/09/2026 | Hạng 3 Hà Lan | vs De Treffers | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,80 |
| 12/09/2026 | Hạng 3 Hà Lan | @ Trẻ Jong Sparta Rotterdam | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 05/09/2026 | Hạng 3 Hà Lan | vs Trẻ Almere City | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 22/08/2026 | Hạng 3 Hà Lan | vs HSV Hoek | H 1-1 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | Đ | 5,89 |
| 15/08/2026 | Hạng 3 Hà Lan | @ Spakenburg | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,95 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/10/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 14/12/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 30/05/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 26/09/2024 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.