Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cristian Alejandro Tobar Luna

26Tuổi
178Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
1,2 triệu €Giá trị

Cristian Alejandro Tobar Luna là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Liga Dep Universitaria Quito.

Tiểu sử Cristian Alejandro Tobar Luna

Cristian Alejandro Tobar Luna là tiền vệ của Liga Dep Universitaria Quito, quốc tịch Colombia, hiện 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 05/07/2000, cao 178 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ đã ra sân 25 trận với 1091 phút thi đấu, ghi 1 bàn, kiến tạo 2 lần và đạt điểm trung bình 6,54. Theo giải, cầu thủ có 21 trận tại LigaPro Ecuador và 4 trận tại Copa Libertadores. Giá trị thị trường được ghi là 1,2 triệu €, hợp đồng đến 30/12/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

25Trận ra sân
14Đá chính
1.091Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1091Phút/bàn
5/27Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
LigaPro Ecuador2026—211393010225577%50%306,55
Copa Libertadores2026—411610002081%63%106,49
Cúp Ecuador——00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 930 phút · điểm TB 6,55

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
5/25
Sút trong vòng cấm
14
Sút ngoài vòng cấm
11
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
4
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
7/17
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
1/3/3
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
293/376 (77%)
Chuyền quyết định
16
Tạt bóng chính xác
5/24 (20%)
Chuyền dài chính xác
22/36 (61%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
15 (chưa có số thành công)
Cắt bóng
6
Phá bóng
6
Chặn cú sút
9

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
42/83 (50%)
Không chiến thắng / thua
13 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
29 / 37
Bị tước bóng
8
Mất quyền kiểm soát
149
Phạm lỗi
9
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/10/2026

Copa Libertadores · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 161 phút · điểm TB 6,49

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
58/71 (81%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
5/8 (62%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
14/22 (63%)
Không chiến thắng / thua
2 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 7
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
25
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/09/2026

Cúp Ecuador · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 30/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Cristian Alejandro Tobar Luna · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
25/10/2026LigaPro Ecuadorvs MacaraB 1-2dự bị00000—0———
21/09/2026LigaPro Ecuadorvs CD Universidad CatólicaT 2-1dự bị00000—0———
17/09/2026Copa Libertadoresvs Palmeiras - SPT 3-2dự bị00000—0———
02/09/2026LigaPro Ecuadorvs Mushuc RunaH 0-0dự bị00000—0———
30/08/2026LigaPro Ecuador@ Guayaquil CityB 1-2dự bị00000—0———
24/08/2026LigaPro Ecuadorvs Club Sport EmelecT 2-0dự bị00000—0———
21/08/2026Copa Libertadoresvs Mirassol - SPH 0-0dự bị00000—0———
17/08/2026LigaPro Ecuador@ Sociedad Deportiva AucasT 1-0710000020/2655/7V6,45
14/08/2026Copa Libertadores@ Mirassol - SPH 1-1dự bị00000—0———
08/08/2026LigaPro Ecuadorvs Independiente del ValleB 0-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 150 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 800 nghìn €2025: 1,2 triệu €2026: 1,2 triệu €20232026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
13/07/202323150 nghìn €
06/12/202323150 nghìn €
05/06/202423125 nghìn €
23/09/202424250 nghìn €
15/12/202424300 nghìn €
08/04/202524400 nghìn €
15/06/202524600 nghìn €
28/09/202525800 nghìn €
21/12/2025251,2 triệu €
02/06/2026251,2 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,2 triệu €.

Chỉ số

  • Tốc độ62
  • Kỹ thuật66
  • Tư duy60
  • Sức mạnh41
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com