
Aydan Hammond
22Tuổi
175Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Aydan Hammond là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Western Sydney Wanderers FC.
Tiểu sử Aydan Hammond
Aydan Hammond là tiền đạo người Australia, 22 tuổi, thi đấu cho Western Sydney Wanderers FC. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 65 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, Hammond có 4 trận với 203 phút thi đấu, đồng thời có 1 kiến tạo tại A-League (2 trận). Từ Central Coast Mariners Youth, cầu thủ chuyển đến Western Sydney Wanderers FC ngày 17/01/2024; giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, cao nhất đạt 325 nghìn € (2026), hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
203Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/7Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,46Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A-League | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 41 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 66% | 25% | 0 | 0 | 6,54 |
| Cúp Úc | 2026 | — | 2 | 2 | 162 | 0 | 0 | 0 | 7 | 3 | 69% | 24% | 0 | 0 | 6,39 |
Chỉ số chi tiết từng giải
A-League · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 41 phút · điểm TB 6,54
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/15 (66%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/4 (25%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/10/2026
Cúp Úc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 162 phút · điểm TB 6,39
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/7
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 34/49 (69%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/29 (24%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 11
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 34
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/08/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/10/2026 | A-League | vs Auckland FC | T 5-2 | 20 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 7/9 | 1 | 1/2 | — | 6,87 |
| 16/10/2026 | A-League | @ Sydney FC | H 0-0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/6 | 0 | 0/2 | — | 6,20 |
| 08/08/2026 | Cúp Úc | vs Melbourne Victory | H 1-1 | 100 | 0 | 0 | 4 | 2 | 2 | 15/24 | 0 | 3/14 | — | 6,20 |
| 28/07/2026 | Giao hữu CLB | @ Chelsea | B 4-6 | 45 | 1 | 0 | 3 | 2 | 1 | 9/11 | 0 | 5/9 | — | 7,48 |
| 22/07/2026 | Cúp Úc | @ Cooma Tigers | T 2-0 | 62 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 19/25 | 0 | 4/15 | — | 6,58 |
| 25/04/2026 | A-League | vs Melbourne Victory | B 0-2 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4/6 | 0 | 1/1 | — | 6,19 |
| 11/04/2026 | A-League | vs Sydney FC | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/04/2026 | A-League | @ Melbourne City | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 21/26 | 0 | 2/14 | — | 5,73 |
| 20/03/2026 | A-League | vs Adelaide United | B 2-4 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12/15 | 2 | 3/7 | — | 5,94 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/05/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 08/01/2025 | 21 | 150 nghìn € |
| 02/06/2025 | 21 | 275 nghìn € |
| 12/01/2026 | 22 | 325 nghìn € |
| 27/05/2026 | 22 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/01/2024 | Central Coast Mariners Youth | Western Sydney Wanderers FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ58
- Kỹ thuật52
- Tư duy63
- Sức mạnh36
- Thể lực34