
Aron Kristofer Larusson là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo HK Kópavogur.
Tiểu sử Aron Kristofer Larusson
Aron Kristofer Larusson là hậu vệ 28 tuổi người Iceland, hiện thi đấu cho HK Kópavogur. Ở mùa 2026, Aron có 18 trận ra sân, ghi 3 bàn, kiến tạo 1 lần và tổng 89 phút thi đấu. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 75 nghìn € (2026). Cao 178 cm, nặng 68 kg, thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
17Trận ra sân
14Đá chính
80Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
3,38Bàn/90 phút
26Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
6/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Băng Đảo | — | — | 17 | 14 | 80 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 6 | 1 | — |
| Cúp Băng Đảo | — | — | 1 | 0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Băng Đảo · 17 trận ra sân, 80 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Cúp Băng Đảo · 1 trận ra sân, 9 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 14/12/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 15/10/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/11/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 15/10/2021 | 23 | 75 nghìn € |
| 14/12/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 07/12/2023 | 25 | 25 nghìn € |
| 04/12/2024 | 26 | 25 nghìn € |
| 24/06/2025 | 26 | 50 nghìn € |
| 30/10/2025 | 27 | 50 nghìn € |
| 28/06/2026 | 27 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2026; hiện tại —.