
Akseli Lehtojuuri là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo Kiffen Helsinki.
Tiểu sử Akseli Lehtojuuri
Akseli Lehtojuuri là tiền đạo của câu lạc bộ Kiffen Helsinki, mang quốc tịch Finland, sinh ngày 24/06/2001 và hiện 25 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm. Trong mùa 2026, cầu thủ ghi 1 bàn sau 15 trận ra sân với tổng 342 phút, toàn bộ thi đấu tại Hạng 3 Phần Lan. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 25 nghìn € (2021). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 03/11/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
15Trận ra sân
1Đá chính
342Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,26Bàn/90 phút
342Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Phần Lan | 2026 | — | 15 | 1 | 342 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Phần Lan · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 342 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/04/2019 | 17 | 25 nghìn € |
| 05/10/2019 | 18 | 25 nghìn € |
| 16/05/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 30/08/2020 | 19 | 25 nghìn € |
| 03/03/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 25/07/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 01/11/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 03/10/2022 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.