
Ahmed Mohamed Abotrika là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo Al Markhiya.
Tiểu sử Ahmed Mohamed Abotrika
Ahmed Mohamed Abotrika là tiền vệ thi đấu cho Al Markhiya, mang quốc tịch Egypt và hiện 23 tuổi. Anh cao 179 cm, thuận chân phải và có giá trị thị trường 200 nghìn €. Ở mùa 2026-2027, anh có 1 trận tại Qatar League 2 với 90 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 6,87. Anh sinh ngày 14/03/2003.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,00Bàn/90 phút
90Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,87Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Qatar | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 83% | 60% | 0 | 0 | 6,87 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Qatar · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,87
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 52/62 (83%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/15 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 6
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 16
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | Hạng 2 Qatar | @ Al-Gharafa B | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 52/62 | 3 | 9/15 | V | 6,87 |
| 25/03/2026 | Cúp Liên đoàn Qatar | @ Muaither SC | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 26/31 | 3 | 3/9 | — | 5,93 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/12/2020 | 17 | 25 nghìn € |
| 12/08/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 09/01/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 24/05/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 26/11/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 01/05/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/05/2025 | 22 | 125 nghìn € |
| 29/12/2025 | 22 | 175 nghìn € |
| 13/05/2026 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.