
Imran Ali là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Wattenscheid 09.
Tiểu sử Imran Ali
Imran Ali là hậu vệ người Germany, hiện khoác áo câu lạc bộ Wattenscheid 09 và đang 24 tuổi. Ngày sinh là 07/07/2002, chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026-2027, Imran Ali có 4 trận ra sân tại German Regionalliga với 340 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Ngày 30/06/2025, Imran Ali chuyển từ Wiedenbruck đến Phonix Lubeck; ngày 10/09/2026, cầu thủ được chuyển nhượng từ Free player sang Wattenscheid 09.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
340Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 340 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 340 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/09/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 07/01/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 17/06/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 15/12/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 22/06/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 14/12/2025 | 23 | 25 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/09/2026 | Free player | Wattenscheid 09 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2026 | Phonix Lubeck | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2025 | Wiedenbruck | Phonix Lubeck | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FC Monheim | Wiedenbruck | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2021 | VfB 03 Hilden U19 | FC Monheim | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Wuppertaler SV Borussia U17 | VfB 03 Hilden U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | SF Baumberg U17 | Wuppertaler SV Borussia U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Fortuna Düsseldorf Youth | SF Baumberg U17 | Chuyển nhượng | — |